PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH GIANG
TRƯỜNG THCS VŨ HỮU
Video hướng dẫn Đăng nhập

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN LỚP 6 NĂM HỌC 2020 - 2021

 

STT Họ và tên Ngày Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 ĐTB (T+TV) lớp 3,4,5 Điểm KT Điểm xét tuyển
sinh T TV T TV T TV
1 Cao Phúc Anh 14/12/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 8,90 8,98
2 Đỗ Nguyễn Ngọc Anh 17/01/2009 10 10 9 9 9 10 9,50 8,35 8,70
3 Nguyễn Mai Anh 14/12/2008 9 10 9 10 9 10 9,50 6,75 7,58
4 Nguyễn Phương Anh 10/08/2009 9 9 10 9 10 10 9,50 6,20 7,19
5 Nguyễn Quang Anh 18/11/2009 9 9 9 9 10 9 9,17 6,75 7,48
6 Nguyễn Việt Anh 07/06/2009 9 10 9 10 10 10 9,67 8,20 8,64
7 Nhữ Thị Ngọc Anh 26/12/2009 9 10 9 9 10 10 9,50 6,55 7,44
8 Phạm Đức Anh 15/04/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,50 7,25
9 Phạm Đức Anh 12/01/2009 10 9 9 7 10 9 9,00 6,65 7,36
10 Phạm Hoàng Việt Anh 21/11/2009 9 9 9 9 9 8 8,83 6,60 7,27
11 Phạm Huy Tuấn Anh 24/10/2009 9 9 9 10 10 9 9,33 6,40 7,28
12 Phạm Ngọc Anh 18/02/2009 10 9 9 10 9 10 9,50 8,10 8,52
13 Phạm Nguyễn Đức Anh 30/01/2009 9 10 9 10 10 10 9,67 8,80 9,06
14 Phạm Phương Anh 06/11/2009 9 10 10 10 10 10 9,83 7,30 8,06
15 Phạm Quỳnh Anh 30/12/2009 10 9 10 9 9 9 9,33 8,20 8,54
16 Phạm Thị Ngọc Anh 09/01/2009 10 9 9 9 10 10 9,50 6,90 7,68
17 Trịnh Hoài Anh 01/07/2009 9 9 10 9 10 10 9,50 6,50 7,40
18 Vũ Phúc Anh 16/02/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 6,90 7,68
19 Vũ Thảo Anh 08/07/2009 10 10 10 9 10 10 9,83 6,00 7,15
20 Vũ Thế Đức Anh 13/05/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 6,40 7,33
21 Vũ Thị Ngọc Anh 14/03/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,60 7,37
22 Vũ Thị Phương Anh 28/05/2009 9 10 9 10 10 10 9,67 7,90 8,43
23 Vương Việt Anh 12/03/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 8,30 8,51
24 Đào Gia Bình 27/03/2009 9 10 9 9 10 10 9,50 6,50 7,40
25 Vũ Thị Diệu Châu 04/08/2009 10 9 9 9 10 10 9,50 8,35 8,70
26 Nguyễn Mai Chi 26/03/2009 9 9 10 9 10 10 9,50 7,10 7,82
27 Phạm Thị Phương Chi 09/10/2009 10 10 10 9 10 9 9,67 9,05 9,24
28 Vũ Hà Chi 20/01/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 6,90 7,68
29 Vũ Hồng Chi 08/01/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 6,35 7,30
30 Vũ Phương Chi 20/11/2009 9 9 9 9 10 10 9,33 6,70 7,49
31 Vũ Minh Chiến 21/09/2009 9 9 9 10 9 10 9,33 7,40 7,98
32 Nguyễn Vũ Công 02/01/2009 10 10 9 10 10 10 9,83 7,65 8,31
33 Nguyễn Văn Cương 05/05/2009 10 10 9 10 9 10 9,67 7,60 8,22
34 Vũ Ngọc Diệp 27/11/2009 10 9 10 9 10 10 9,67 6,75 7,63
35 Dương Kim Dung 21/09/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,35 7,20
36 Lê Huy Dũng 02/01/2009 9 10 9 10 9 9 9,33 6,80 7,56
37 Vũ Trí Dũng 28/11/2009 8 9 8 8 8 9 8,33 6,60 7,12
38 Lưu Như Duy 20/09/2009 9 7 9 9 9 10 8,83 7,35 7,80
39 Phạm Khánh Duy 12/03/2009 9 10 9 9 10 10 9,50 6,25 7,23
40 Nguyễn Thị Thảo Duyên 20/06/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 6,90 7,83
41 Vũ Lê Ánh Dương 06/08/2009 9 10 9 9 9 10 9,33 6,90 7,63
42 Vũ Thị Ánh Dương 07/01/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,35 7,15
43 Lê Huy Đại 30/08/2009 10 10 9 9 10 10 9,67 8,25 8,68
44 Phạm Quốc Đại 19/07/2009 9 8 8 9 9 9 8,67 8,35 8,45
45 Vũ Đình Đại 19/05/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 6,40 7,33
46 Nguyễn Hoàng Đạt 29/07/2009 10 9 10 9 9 10 9,50 9,00 9,15
47 Vũ Công Đạt 14/06/2009 9 9 9 9 10 10 9,33 9,50 9,45
48 Phạm Hải Đăng 30/01/2009 10 10 9 10 10 10 9,83 7,60 8,27
49 Phạm Hải Đăng 02/12/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,80 7,51
50 Vũ Hải Đăng 06/07/2009 9 10 9 9 10 10 9,50 6,20 7,19
51 Nguyễn Vũ Minh Đức 28/10/2009 8 9 9 9 9 9 8,83 6,40 7,13
52 Phạm Trung Đức 04/09/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,45 7,27
53 Vũ Duy Đức 24/04/2009 9 10 9 10 9 9 9,33 6,90 7,63
54 Vũ Đình Anh Đức 17/07/2009 10 10 9 10 10 10 9,83 7,10 7,92
55 Phạm Quỳnh Giao 12/01/2009 10 9 10 9 10 9 9,50 6,50 7,40
56 Phạm Ngọc Hà 27/05/2009 10 10 9 10 9 10 9,67 7,70 8,29
57 Trần Xuân Hà 29/09/2009 9 10 10 10 10 10 9,83 6,90 7,78
58 Vũ Ngọc Hà 14/04/2009 10 10 9 10 10 9 9,67 8,35 8,75
59 Vũ Trần Phương Hà 24/01/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 7,05 7,94
60 Phạm Mạnh Hải 25/02/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,25 7,13
61 Phạm Minh Hải 02/01/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 6,45 7,37
62 Vũ Thị Thanh Hiền 04/03/2009 9 10 9 9 10 10 9,50 6,90 7,68
63 Vũ Phúc Hiển 07/06/2009 10 10 9 10 10 10 9,83 7,40 8,13
64 Đặng Minh Hiếu 15/02/2009 9 10 9 10 10 10 9,67 7,80 8,36
65 Hoàng Minh Hiếu 04/04/2009 9 10 10 10 9 9 9,50 7,95 8,42
66 Nguyễn Ngọc Hiếu 05/05/2009 9 9 9 10 9 10 9,33 7,50 8,05
67 Phạm Vũ Hòa Hiếu 03/01/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 6,20 7,34
68 Vũ Minh Hiếu 29/09/2009 9 9 7 9 9 9 8,67 6,55 7,19
69 Lê Việt Hoàng 17/12/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 8,40 8,73
70 Nguyễn Huy Hoàng 21/04/2009 9 10 9 9 9 10 9,33 6,95 7,67
71 Nguyễn Thị Thu Hồng 18/03/2009 10 10 10 9 10 9 9,67 7,20 7,94
72 Phan Thị Thu Hồng 13/07/2009 10 10 10 10 9 10 9,83 6,60 7,57
73 Nguyễn Ngọc Hùng 23/04/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 7,25 7,83
74 Bùi Xuân Huy 21/09/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 8,50 8,80
75 Trần Gia Huy 07/01/2009 9 9 7 8 9 9 8,50 6,55 7,14
76 Vũ Công Quang Huy 31/03/2009 9 10 9 9 10 10 9,50 9,15 9,26
77 Vũ Quang Huy 10/05/2009 10 9 9 9 9 10 9,33 6,75 7,53
78 Đào Khánh Huyền 24/09/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,35 7,15
79 Phạm Thị Lan Hương 29/05/2009 10 9 9 9 10 10 9,50 6,95 7,72
80 Lê Quốc Khánh 21/05/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 7,70 8,39
81 Nguyễn Huyền Khánh 23/05/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,70 7,44
82 Nguyễn Nam Khánh 04/04/2009 9 10 10 10 10 10 9,83 6,25 7,33
83 Trần Duy Kiên 30/07/2009 9 10 10 9 10 10 9,67 6,00 7,10
84 Đào Mai Lan 02/03/2009 10 9 10 10 10 10 9,83 6,90 7,78
85 Nguyễn Xuân Lâm 15/02/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 9,00 9,15
86 Bùi Bảo Linh 24/12/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,50 7,30
87 Hoàng Tuấn Linh 30/08/2009 8 9 9 9 9 10 9,00 6,55 7,29
88 Nguyễn Hà Linh 24/04/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 6,65 7,51
89 Nguyễn Hà Linh 09/02/2009 10 9 10 9 9 10 9,50 8,15 8,56
90 Nguyễn Hà Linh 19/05/2009 10 10 9 10 9 10 9,67 7,50 8,15
91 Nguyễn Khánh Linh 24/10/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 6,75 7,73
92 Phạm Thùy Linh 20/04/2009 9 9 9 9 10 10 9,33 7,65 8,16
93 Vũ Bảo Linh 06/01/2009 10 10 10 9 9 10 9,67 7,00 7,80
94 Vũ Diệu Linh 27/08/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 6,65 7,66
95 Vũ Thị Hoàng Linh 05/04/2009 9 9 9 10 9 9 9,17 8,45 8,67
96 Vũ Thị Khánh Linh 02/04/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 7,15 7,76
97 Phạm Quang Long 21/09/2009 10 9 9 9 9 10 9,33 6,15 7,11
98 Vũ Xuân Lộc 08/03/2009 9 10 9 9 9 10 9,33 6,50 7,35
99 Đỗ Thị Khánh Ly 17/10/2009 9 10 9 10 10 10 9,67 6,80 7,66
100 Nhữ Xuân Mai 31/01/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 7,30 7,96
101 Phạm Phương Mai 13/05/2009 10 10 10 10 9 10 9,83 6,65 7,61
102 Đoàn Quang Minh 01/11/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 9,10 9,22
103 Nguyễn Gia Minh 13/12/2009 9 9 9 9 10 10 9,33 8,05 8,44
104 Hà Huyền My 25/05/2009 9 10 9 9 9 9 9,17 6,40 7,23
105 Phạm Trà My 04/10/2009 9 9 9 9 10 10 9,33 6,40 7,28
106 Phạm Trà My 30/10/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 6,15 7,16
107 Lê Phước Nam 05/10/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 7,70 8,39
108 Nguyễn Bảo Nam 28/01/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 8,40 8,63
109 Vũ Hải Nam 01/06/2009 8 9 8 9 9 10 8,83 7,35 7,80
110 Đồng Thanh Nga 28/02/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 8,75 8,98
111 Vũ Việt Nga 18/07/2009 10 10 9 9 10 10 9,67 7,00 7,80
112 Vũ Thị Kim Ngân 10/03/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 7,35 8,15
113 Trần Thị Thảo Ngọc 26/07/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 8,50 8,80
114 Vũ Tâm Như Ngọc 16/07/2009 10 10 9 9 9 9 9,33 6,30 7,21
115 Vũ Trọng Nhân 30/07/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,45 7,27
116 Vũ Yến Nhi 04/09/2009 9 9 9 7 9 9 8,67 7,10 7,57
117 Vũ Công An Ninh 04/07/2009 9 9 9 10 9 10 9,33 6,60 7,42
118 Vũ Lê Ninh 07/08/2009 9 9 8 9 8 8 8,50 6,50 7,10
119 Vũ Thị Phương Oanh 02/04/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 7,10 7,97
120 Nguyễn Như Phong 15/02/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 8,60 8,87
121 Nguyễn Thị Mai Phương 23/01/2009 10 9 10 10 10 10 9,83 6,90 7,78
122 Nhữ Hà Phương 21/12/2009 10 10 9 10 10 8 9,50 6,85 7,65
123 Trịnh Minh Phương 24/07/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,35 7,15
124 Vũ Thị Hà Phương 04/02/2009 9 10 9 9 9 10 9,33 6,35 7,25
125 Vũ Thu Phương 25/05/2009 9 10 9 9 10 9 9,33 7,60 8,12
126 Dương Minh Quang 11/03/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 7,35 8,00
127 Nhữ Ngọc Quang 19/12/2009 9 9 10 10 10 10 9,67 7,50 8,15
128 Nguyễn Đàm Quân 07/02/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 7,75 8,28
129 Vũ Minh Quân 08/07/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 6,20 7,34
130 Vũ Khánh Quyên 05/01/2009 10 9 9 9 9 10 9,33 7,10 7,77
131 Đào Vũ Như Quỳnh 03/05/2009 9 10 10 10 10 10 9,83 6,50 7,50
132 Hoàng Minh Sơn 17/12/2009 9 10 9 9 9 10 9,33 6,90 7,63
133 Trần Văn Tài 18/05/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 8,30 8,56
134 Hà Nhất Tâm 24/02/2009 9 9 9 10 9 10 9,33 8,50 8,75
135 Phạm Phương Thảo 29/10/2009 10 9 9 10 10 9 9,50 6,50 7,40
136 Phạm Thị Hiếu Thảo 29/01/2009 10 9 9 9 9 10 9,33 6,20 7,14
137 Trần Phương Thảo 11/02/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 8,10 8,67
138 Vũ Đỗ Hương Thảo 14/10/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 8,40 8,88
139 Vũ Phương Thảo 16/02/2009 9 10 10 10 10 10 9,83 6,95 7,82
140 Vũ Phương Thảo 20/12/2009 10 10 9 10 10 9 9,67 6,90 7,73
141 Nhữ Quốc Thắng 02/05/2009 10 9 9 9 9 9 9,17 6,60 7,37
142 Nguyễn Quang Thiện 30/08/2009 7 9 9 9 9 10 8,83 6,65 7,31
143 Vũ Nhật Thu 20/09/2009 9 9 10 9 9 9 9,17 6,30 7,16
144 Lê Thị Phương Thùy 05/01/2009 10 10 9 10 10 10 9,83 7,40 8,13
145 Nguyễn Thị Anh Thư 05/10/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,80 7,46
146 Phạm Thị Anh Thư 23/01/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,30 7,11
147 Phạm Thị Minh Thư 17/01/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 7,00 7,90
148 Nguyễn Minh Tiến 25/12/2009 9 9 9 10 10 10 9,50 8,80 9,01
149 Phạm Hoàng Tiến 24/08/2009 10 10 10 10 10 10 10,00 8,05 8,64
150 Vũ Đình Tiến 21/01/2009 10 10 9 10 9 9 9,50 6,50 7,40
151 Vũ Xuân Tiến 05/09/2009 9 9 9 10 9 10 9,33 7,55 8,09
152 Vũ Thị Quỳnh Trang 23/03/2009 10 10 10 10 9 9 9,67 6,55 7,49
153 Vũ Thu Trang 23/09/2009 9 10 9 10 9 10 9,50 6,95 7,72
154 Bùi Quang Trung 23/01/2009 10 10 10 9 9 10 9,67 6,00 7,10
155 Nguyễn Nhật Trung 10/06/2009 10 9 10 10 10 10 9,83 8,15 8,66
156 Phạm Tuấn Tú 02/09/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 8,55 8,69
157 Vũ Anh Tuấn 27/10/2009 10 9 9 10 9 9 9,33 6,75 7,53
158 Vũ Kim Tuấn 26/12/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,80 7,51
159 Phạm Quang Tùng 17/09/2009 10 10 9 9 10 10 9,67 8,30 8,71
160 Vũ Thị Vân 25/03/2009 9 9 9 9 10 10 9,33 6,95 7,67
161 Vũ Thị Thảo Vi 28/06/2009 9 9 9 9 10 9 9,17 6,90 7,58
162 Đỗ Minh Vũ 16/08/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 7,95 8,27
163 Phạm Nguyên Vũ 29/07/2009 7 8 8 8 9 9 8,17 6,75 7,18
164 Nguyễn Hà Vy 20/06/2009 9 10 10 10 10 10 9,83 6,35 7,40
165 Phạm Bảo Yến 16/02/2009 9 9 9 9 9 10 9,17 6,30 7,16
166 Vũ Hải Yến 19/03/2009 9 9 9 9 9 9 9,00 6,40 7,18

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Lịch công tác tuần 16 từ (21/12/2020 - 27/12/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 8 giờ 7 phút - Ngày 21 tháng 12 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 15 từ (14/12/2020 - 20/12/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 14 giờ 33 phút - Ngày 9 tháng 12 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 14 từ (07/12/2020 - 13/12/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 14 giờ 35 phút - Ngày 9 tháng 12 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 13 từ (30/11/2020 - 06/12/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 14 giờ 36 phút - Ngày 9 tháng 12 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 12 từ (23/11/2020 - 29/11/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 14 giờ 34 phút - Ngày 25 tháng 11 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 11 từ (16/11/2020 - 22/11/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 10 giờ 59 phút - Ngày 13 tháng 11 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 10 từ (9/11/2020 - 15/11/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 16 giờ 16 phút - Ngày 5 tháng 11 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 09 từ (02/11/2020 - 08/11/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 15 giờ 25 phút - Ngày 31 tháng 10 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 08 từ (26/10/2020 - 01/11/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 9 giờ 13 phút - Ngày 23 tháng 10 năm 2020
Xem chi tiết
Lịch công tác tuần 07 từ (19/10/2020 - 25/10/2020), các thầy cô theo dõi thực hiện. ... Cập nhật lúc : 16 giờ 0 phút - Ngày 16 tháng 10 năm 2020
Xem chi tiết
1234567891011121314151617181920...
DANH MỤC
ĐỀ THI, CHUYÊN ĐỀ
Đề thi và đáp án tuyển sinh lớp 6 năm học 2018 - 2019.
Đề thi và đáp án tuyển sinh vào lớp 10 không chuyên, chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2018 - 2019.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Toán.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Hóa.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Vật lý.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Sinh.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Văn.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Sử.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn Địa.
Đề thi và đáp án học sinh giỏi tỉnh Hải Dương năm học 2017 - 2018 lớp 9 môn tiếng Anh.
Đề thi và đáp án tuyển sinh vào lớp 10 không chuyên, chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2017 - 2018.
Đề, đáp án HSG lớp 9 năm học 2016 - 2017 tỉnh Hải Dương.
Hướng dẫn viết SKKN năm học 2016-2017
Cấu trúc đề kiểm tra 45 phút, học kỳ, tuyển sinh THPT môn Tiếng Anh, thực hiện từ năm 2016 - 2017.
Đề thi, đáp án tuyển sinh THPT Hải Dương 2016 - 2017 các môn chuyên và không chuyên.
12345678910...
VĂN BẢN CỦA NHÀ TRƯỜNG
TKB học kì II năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 18/1/2021
TKB học kì II năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 11/1/2021
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 4/1/2021 đến 9/1/2021
Phân công coi KTHK I năm học 2020 - 2021
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 28/12/2020 đến 2/1/2021
Kế hoạch kiểm tra học kì I năm học 2020-2021
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 14/112/2020
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 7/112/2020
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 16/11/2020
Kế hoạch tổ chức Kỉ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 9/11/2020(mới)
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 9/11/2020
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 12/10/2020
TKB học kì I năm học 2020 - 2021 thực hiện từ 5/10/2020
Kế hoạch tổ chức HNVC năm học 2020 - 2021
12345678910...